Thủ Tục Đăng Ký Đầu Tư

Thủ Tục Đăng Ký Đầu Tư Thủ Tục Đăng Ký Đầu Tư

Thủ Tục Đăng Ký Đầu Tư
A. TƯ VẤN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

1.   Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (báo cáo tài chính nếu là tổ chức kinh tế).

2.   Hợp đồng liên doanh đối với hình thức đầu tư thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài hoặc Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh.

3.   Hồ sơ pháp lý liên quan đến địa chỉ trụ sở chính và địa điểm thực hiện dự án.

4.   Giải trình kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất; giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường; (đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện).

5.   Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện kinh doanh (về quốc tịch pháp nhân, hình thức đầu tư, dịch vụ kinh doanh, phạm vi hoạt động…) mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy định của pháp luật (đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Ðiều 29 của Luật Ðầu tư).

6.   Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của các thành viên sáng lập:

-    Ðối với thành viên sáng lập là pháp nhân: Bản sao hợp lệ có hợp pháp hóa lãnh sự (không quá 3 tháng trước ngày nộp hồ sơ) của một trong các loại giấy tờ: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận Ðăng ký kinh doanh hoặc Giấy tờ tương đương khác, Ðiều lệ (đối với pháp nhân trong nước).

-    Ðối với thành viên sáng lập là cá nhân: Bản sao hợp lệ có hợp pháp hóa lãnh sự (bản sao có công chứng không quá 3 tháng trước ngày nộp hồ sơ) của một trong các giấy tờ: Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp còn hiệu lực.

7.   Văn bản uỷ quyền của Nhà đầu tư.

8.   Trường hợp kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định, hồ sơ kèm văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

9.   Trường hợp kinh doanh ngành nghề mà theo quy định của pháp luật yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề, hồ sơ kèm Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc (Tổng Giám đốc) và các cá nhân khác quy định tại K.13 Ðiều 4 Luật Doanh nghiệp.


B. CHUẨN BỊ VÀ HOÀN THIỆN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

1.    Bảng liệt kê hồ sơ tư vấn đầu tư

a)    Đơn đăng ký/đề nghị cấp Giấy Chứng nhận đầu tư.

b)    Dự thảo Điều lệ của Công ty.

c)    Danh sách thành viên/Danh sách cổ đông sáng lập.

d)    Biên bản họp HĐTV/HĐQT.

e)    Quyết định HĐTV/HĐQT.

f)     Hợp đồng liên doanh hoặc hợp đồng hợp tác liên doanh.

g)    Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư.

h)    Giải trìnhluận chứng kinh tế - kỹ thuật (đối với dự án trên 300 tỷ đồng).

i)     Bản giải trình khả năng đáp ứng điều kiện của dự án đầu tư (đối với dự án đầu tư có điều kiện).

j)     Các tài liệu cần thiết khác để thành lập Công ty.

2.    Tiến trình theo dỏi và thực hiện

a)    Chuẩn bị các bộ hồ sơ và nộp cho cơ quan cấp Giấy Chứng nhận đầu tư có thẩm quyền của Việt Nam.

b)    Đại diện và thay mặt nhà đầu tư đàm phán về hồ sơ tài liệu và các vấn đề pháp lý khác liên quan  đến dự án với đối tác; Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ liên quan như dịch, công chứng tài liệu, hợp pháp hoá lãnh sự hồ sơ.

c)    Tư vấn, đại diện nhà đầu tư trao đổi và trình bày với cơ quan nhà nước Việt Nam về các vấn đề liên quan đến dự án để đạt được mức ưu đãi đầu tư cao nhất có thể cho dự án.

d)    Theo dõi quá trình thẩm định của các cơ quan nhà nước có liên quan.

e)    Theo dõi quá trình thẩm định của cơ quan cấp Giấy Chứng nhận đầu tư có thẩm quyền.

f)     Nhận giấy chứng nhận đầu tư.

g)   Trong vòng ba (03) ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ thông tin theo yêu cầu, chúng tôi sẽ gửi cho Quý Công ty bản dự thảo của các tài liệu và hồ sơ trên  để Quý Công ty xem xét và cho ý kiến.

h)   Theo quy định của Luật Đầu Tư và các văn bản hướng dẫn thi hành, thời hạn cấp giấy chứng nhận đầu tư là 15 -> 90 ngày làm việc (tùy theo dự án);

i)   Chúng tôi theo dõi tiến độ thực hiện công việc tại các cơ quan chức năng và thông báo kết quả cho Quý công ty.

3.    Cơ quan tiếp nhận hồ sơ

Sở kế hoạch - đầu tư: Các dự án đầu tư không nằm trong khu công nghiệp khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.

Ban quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế:các dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.

Ban quản lý khu Nam: Các dự án đầu tư vào khu Nam Thành phố.

4.    Thủ tục sau khi nhận giấy chứng nhận đầu tư

Sau khi nhận được Giấy Chứng nhận Đầu tư, công ty chúng tôi sẽ hỗ trợ Công ty (Có vốn đầu tư nước ngoài) các thủ tục pháp lý sau đây:

+   Tiến hành thủ tục làm con dấu của doanh nghiệp tại Công an trong thời hạn năm (05) ngày làm việc từ ngày nhận được đầy đủ tài liệu/ thông tin cần thiết;

+   Đăng ký mã số thuế cho Doanh nghiệp trong thời hạn năm (05) ngày làm việc từ ngày nộp hồ sơ;

+   Trợ giúp việc đăng bố cáo thành lập Doanh nghiệp trong ba (03) số báo liên tiếp;

+   Tư vấn các thủ tục pháp lý khác sau khi được cấp GCNĐT.

 

GIẤY TỜ CẦN BỔ SUNG

THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯNƯỚC NGOÀI

Để hoàn chỉnh hồ sơ công việc, yêu cầu khách hàng bổ sung những giấy tờ sau:

STT

LOẠI GIẤY TỜ

SỐ LƯỢNG

QUY CÁCH

1

Giấy tờ pháp lý của nhà đầu tư:

1.   Nếu là cá nhân: CMND/Passport (người Việt Nam/người NN).

2.   Nếu là tổ chức:

a)   Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

b)   Điều lệ công ty.

01

-    Bản sao y không quá 3 tháng: Đ/v CMND/Passport cung cấp thêm thông tin về chỗ ở hiện tại và hộ khẩu thường trú.

-    Tài liệu mục a, b phải được Hợp Pháp Hóa Lãnh Sự và dịch ra tiếng việt.

2

  Giấy tờ chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư:

1.   Nếu là cá nhân: Giấy xác nhận Ngân Hàng (ngân hàng của tất cả các nước đều được chấp nhận).

2.   Nếu là tổ chức: Báo cáo tài chính có kiểm toán của năm gần nhất.

01

-    Bản chính.

-    Nếu là cá nhân thì chỉ cần mục 1; Là tổ chức thì cả mục 1 và 2.

-    Mục 2 phải hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng việt.

3

Hồ sơ chứng minh địa điểm thực hiện dự án:Hợp đồng thuê nhà có công chứng, thời hạn thuê ghi trên 12 tháng.

01

-    Bản sao y không quá 3 tháng.

4

Ngành nghề kinh doanh của công ty dự định kinh doanh.

01

-    Khách hàng cung cấp, là cơ sở để chúng tôi lập bản giải trình khả năng đáp ứng điều kiện kinh doanh.


Nếu có vấn đề chưa rõ đề nghị Quý khách vui lòng gọi điện thoại cho Tổ hướng dẫn Đăng ký kinh doanh để được
Quay lại
  • quang cáo footer 1
  • quang cáo footer 2
  • quang cáo footer 3
  • quang cáo footer 4

Giới thiệu

    Cần biết về đăng ký KD

      Mẩu văn bản hành chính

        Hỏi đáp